銅管樂隊

tóng guǎn yuè duì đồng quản nhạc đội

Hán Việt: đồng quản nhạc đội · Pinyin: tóng guǎn yuè duì

Tổng quan

ban nhạc chuyên dùng nhạc khí bằng đồng và bộ gõ

Cấu tạo: (đồng) + (quản) + (nhạc) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban nhạc chuyên dùng nhạc khí bằng đồng và bộ gõ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以銅管樂器為主,薩氏管及打擊樂器為輔所組成的樂隊。為英語brass band的意譯。聲音宏偉雄壯,多用於室外或行進間演奏。

Eng

  • Cihui 銅管樂隊 óngguǎnyuèduì n. brass band M:⁴zhī