銅錘花臉

tóng chuí huā liǎn đồng chuy hoa kiểm

Hán Việt: đồng chuy hoa kiểm · Pinyin: tóng chuí huā liǎn

Tổng quan

(kinh kịch Trung Quốc) tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净

Cấu tạo: (đồng) + (chuy) + (hoa) + (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kinh kịch Trung Quốc) tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲中花脸的一种﹐偏重唱工﹐因《二进宫》中的徐延昭抱着铜锤而得名◇泛称偏重唱功的花脸脚色为铜锤花脸。亦省称"铜锤"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.戏曲中花脸的一种﹐偏重唱工﹐因《二进宫》中的徐延昭抱着铜锤而得名◇泛称偏重唱功的花脸脚色为铜锤花脸。亦省称"铜锤"。

Eng

  • CC-CEDICT (Chinese opera) tongchui hualian, a military character holding a bronze mace, classified as a jing 淨|净[jing4] role
  • Cihui (Chinese opera) tongchui hualian, a military character holding a bronze mace, classified as a jing 淨|净 role