銅頭鐵額

tóng tóu tiě é đồng đầu thiết ngạch

Hán Việt: đồng đầu thiết ngạch · Pinyin: tóng tóu tiě é

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (đầu) + (thiết) + (ngạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳蚩尤開始製作鎧甲、兜鍪,當時的人不認識,就稱為「銅頭鐵額」。宋.張君房《雲笈七籤.卷一○○.軒轅本紀》:「忽有蚩尤氏不恭帝命,諸侯中彊暴者也。兄弟八十人,並獸身人語,銅頭鐵額。」後用來形容人勇猛強悍。《太平廣記.卷七六.安祿山術士》:「公有陰兵五百人,皆銅頭鐵額,常在左右,何得畏李相公?」

Eng

  • Cihui 銅頭鐵額 óngtóutiě'é f.e. audacious; fearless; intrepid