銖兩悉稱
thù lưỡng tất xưng
Hán Việt: thù lưỡng tất xưng · Pinyin: zhū liǎng xī chèn
Tổng quan
kẻ tám lạng người nửa cân: bên tám lạng bên nửa cân/tương đương nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ tám lạng người nửa cân: bên tám lạng bên nửa cân/tương đương nhau
- Cihui kẻ tám lạng người nửa cân; bên tám lạng bên nửa cân; tương đương nhau。形容兩方面輕重相當或優劣相等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱,相當。銖兩悉稱比喻雙方分量相當,不分上下。清.王應奎《柳南隨筆》卷二:「律詩對偶,固須銖兩悉稱,然必看了上句,使人想不出下句,方見變化不測。」
Eng
- Cihui 銖兩悉稱 hūliǎngxīchèn f.e. 1. be equal in weight 2. match in every small detail