銜命

xián mìng hàm mệnh

Hán Việt: hàm mệnh · Pinyin: xián mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉命。《漢書.卷七七.孫寶傳》:「臣幸得銜命而使,職在刺舉。」《三國演義》第一一八回:「艾銜命西征,元惡既服,當權宜行事,以安初附。」也作「啣命」、「銜令」。

Eng

  • Cihui 銜命 iánmìng v.o. <wr.> follow an order; act according to a directive

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

受命 · 奉命