銜環結草

xián huán jié cǎo hàm hoàn kết thảo

Hán Việt: hàm hoàn kết thảo · Pinyin: xián huán jié cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (hoàn) + (kết) + (thảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻感恩圖報。參見「結草銜環」條。《醒世恆言.卷一九.白玉孃忍苦成夫》:「大恩未報,刻刻於懷。銜環結草,生死不負。」《初刻拍案驚奇》卷八:「既蒙壯士不棄小人時,乞將同行眾人包裹行李見還,早回家鄉,誓當銜環結草。」

Eng

  • Cihui 銜環結草 iánhuánjiécǎo id. express gratitude to one's benefactor