銜石填海
hàm thạch điền hải
Hán Việt: hàm thạch điền hải · Pinyin: xián shí tián hǎi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用嘴巴叼石頭來填滿海。典出《山海經.北山經》。比喻力量雖薄弱,精神意志卻十分堅強。如:「編字典就像銜石填海,非有堅忍的毅力難成其事。」《鏡花緣》第九回:「小弟向來以為銜石填海,失之過痴,必是後人附會。今日目睹,才知當日妄議,可謂少所見多所怪了。」
Eng
- Cihui 銜石填海 iánshítiánhǎi id. labor in vain