鋒芒內斂

fēng máng nèi liǎn phong mang nội liễm

Hán Việt: phong mang nội liễm · Pinyin: fēng máng nèi liǎn

Tổng quan

có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Cấu tạo: (phong) + (mang) + (nội) + (liễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容自我檢束、不放縱自己的銳氣和才華。如:「他鋒芒內斂,其實能力很強。」

Eng

  • CC-CEDICT to be talented yet self-effacing (idiom)
  • Cihui to be talented yet self-effacing (idiom)