鋒芒所向

fēng máng suǒ xiàng phong mang sở hướng

Hán Việt: phong mang sở hướng · Pinyin: fēng máng suǒ xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (mang) + (sở) + (hướng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一個人的銳氣、才華所及之處。如:「這顆藝壇新星,異軍突起,鋒芒所向,無可匹敵。」

Eng

  • Cihui 鋒芒所向 ēngmángsuǒxiàng f.e. target of attack