鋒芒畢露

fēng máng bì lù phong mang tất lộ

Hán Việt: phong mang tất lộ · Pinyin: fēng máng bì lù

Tổng quan

phô diễn tài năng bộc lộ tài năng; tài năng lộ rõ。指人的才幹、銳氣全部顯露在外面,多指人有傲氣,好表現自己。

Cấu tạo: (phong) + (mang) + (tất) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô diễn tài năng bộc lộ tài năng; tài năng lộ rõ。指人的才幹、銳氣全部顯露在外面,多指人有傲氣,好表現自己。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 銳氣和才華全都顯露出來。比喻人好表現自己,不夠沉穩。如:「他說話做事總是那樣鋒芒畢露,從不懂得謙虛。」

Eng

  • CC-CEDICT to show off one's ability
  • Cihui to show off one's ability

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

韬光养晦