鋒鏑餘生

fēng dí yú shēng phong đích dư sanh

Hán Việt: phong đích dư sanh · Pinyin: fēng dí yú shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (đích) + (dư) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從刀箭下逃生。指經過戰亂後而活下來。如:「這位老伯伯是唯一鋒鏑餘生的人。」

Eng

  • Cihui 鋒鏑餘生 ēngdíyúshēng f.e. survive by the skin of one's teeth