鋪天蓋地

pū tiān gài dì phô thiên cái địa

Hán Việt: phô thiên cái địa · Pinyin: pū tiān gài dì

Tổng quan

nghĩa đen: che trời phủ đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: chấn động | khắp nơi | có tầm quan trọng lớn lao ùn ùn kéo đến。形容聲勢大,來勢猛。

Cấu tạo: (phô) + (thiên) + (cái) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: che trời phủ đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: chấn động | khắp nơi | có tầm quan trọng lớn lao ùn ùn kéo đến。形容聲勢大,來勢猛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容聲勢大,威勢猛。如:「大軍鋪天蓋地向前推進。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. eclipsing the sky and blanketing the earth (idiom)|fig. arriving in overwhelming quantities; engulfing; all-pervasive
  • Cihui lit. eclipsing the sky and blanketing the earth (idiom); fig. arriving in overwhelming quantities; engulfing; all-pervasive