鋪張揚厲

pū zhāng yáng lì phô trương dương lệ

Hán Việt: phô trương dương lệ · Pinyin: pū zhāng yáng lì

Tổng quan

phô trương loè loẹt: bày biện quá đáng

Cấu tạo: (phô) + (trương) + (dương) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương loè loẹt: bày biện quá đáng
  • Cihui phô trương loè loẹt; bày biện quá đáng。形容極其鋪張。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指鋪陳誇飾,發揚光大。語本唐.韓愈〈潮州刺史謝上表〉:「鋪張對天之閎休,揚厲無前之偉績。」也作「敷張揚厲」。 2.極力粉飾誇張,過分講究排場。《孽海花》第八回:「日本滅琉球,法國取了安南,英國收了緬甸,中國一切不問,還要鋪張揚厲,擺出天朝空架子。」

Eng

  • Cihui 鋪張揚厲 ūzhāngyánglì f.e. 1. praise extravagantly/profusely; eulogize 2. indulge in extravagance and ostentation 3. exaggerate; make a big show