鋪排

pū pái phô bài

Hán Việt: phô bài · Pinyin: pū pái

Tổng quan

sắp xếp ắp đặt ra ngoài cho người khác thấy. Ta thường nói trại thành Phô bày. phô bài phô bài ☆Sắp đặt ra ngoài cho người khác thấy. Ta thường nói trại thành Phô bày. 1. bố trí; an bài; sắp xếp; sắp đặt。佈置;安排。 大小事都鋪排得停停當噹。 mọi chuyện lớn nhỏ gì cũng đều sắp xếp đâu ra đấy. 2. phô trương。鋪張。

Cấu tạo: (phô) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô bài phô bài ☆Sắp đặt ra ngoài cho người khác thấy. Ta thường nói trại thành Phô bày.
  • Cihui sắp xếp ắp đặt ra ngoài cho người khác thấy. Ta thường nói trại thành Phô bày. phô bài phô bài ☆Sắp đặt ra ngoài cho người khác thấy. Ta thường nói trại thành Phô bày. 1. bố trí; an bài; sắp xếp; sắp đặt。佈置;安排。 大小事都鋪排得停停當噹。 mọi chuyện lớn nhỏ gì cũng đều sắp xếp đâu ra đấy. 2. ph…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.布置、安排。《醒世姻緣傳》第八三回:「車到沒惡路,天老爺自然給人鋪排,既是叫咱往那們遠去,自然送到咱地頭。」《紅樓夢》第四○回:「就鋪排在藕香榭的水亭上,借著水音更好聽。」也作「鋪派」、「鋪張」。 2.僧侶道士舉行宗教儀式時,布置壇臺的雜工。《金瓶梅》第六六回:「早有玉皇廟吳道宮差了一個徒弟,兩名鋪排來,在大廳上鋪設壇場。」清.孔尚任《桃花扇》第三齣:「俎豆傳家鋪排戶。」也作「鋪排戶」。 3.張大其事、講究排場。如:「祭祀時最重要的是誠心敬意,不應鋪排浪費。」也作「鋪張」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 布置;安排预先把事情铺排妥当|谁有权铺排她们母女的未来? 2.夸张场景作了一些适当的铺排|铺排过甚使作品身躯肥胖而不便腾挪闪跃。
  • Tân Hoa Tự Điển ①布置;安排预先把事情铺排妥当|谁有权铺排她们母女的未来?②夸张场景作了一些适当的铺排|铺排过甚使作品身躯肥胖而不便腾挪闪跃。

Eng

  • CC-CEDICT to arrange
  • Cihui to arrange

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安排 · 布置