布置

bù zhìbố trí

Hán Việt: bố trí · Pinyin: bù zhì

Tổng quan

Hán Việt: 佈 TRÍ; sắp xếp; xếp đặt; bày biện; bài trí; trang trí. 佈置會場 sắp xếp hội trường; trang trí hội trường 佈置新房 bày biện phòng mới; sắp đặt; thu xếp; tổ chức; bố trí; sắp xếp. 佈置學習 tổ chức việc học hành 佈置工作 bố trí công tác

新华 · Tân Hoa Đại lục

在一个地方安排和陈列各种物件使这个地方适合某种需要:~会场, ~新房; 对活动做出安排:~学习, ~工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

分布安排。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「布置物類,撮題近意,故小券短書,號為疏也。」《老殘遊記》第一五回:「雖然收管,卻未上刑具,不過監裡的一間空屋,聽他自己去布置罷了。」也作「佈置」。

Cấu tạo: 佈 (bố) + 置 (trí)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sắp xếp; tổ chức; Hán Việt: 佈 TRÍ 1. sắp xếp; xếp đặt; bày biện; bài trí; trang trí. 佈置會場 sắp xếp hội trường; trang trí hội trường 佈置新房 bày biện phòng mới 2. sắp đặt; thu xếp; tổ chức; bố trí; sắp xếp. 佈置學習 tổ chức việc học hành 佈置工作 bố trí công tác; sắp xếp , bài trí , trang hoàng , chỉnh trang , triển khai
  • Biên soạn to put in order; to arrange; to decorate; to fix up; to deploy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分布安排。南朝梁.劉勰《文心雕龍.書記》:「布置物類,撮題近意,故小券短書,號為疏也。」《老殘遊記》第一五回:「雖然收管,卻未上刑具,不過監裡的一間空屋,聽他自己去布置罷了。」也作「佈置」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一个地方安排和陈列各种物件使这个地方适合某种需要:~会场, ~新房; 对活动做出安排:~学习, ~工作。
  • Kaggle Zh-Vi Arrange

Eng

  • JMdict arrangement
  • JMdict grouping
  • Cihui to put in order; to arrange; to decorate; to fix up; to deploy

Đức

  • Handedict arrangieren, anordnen, zuteilen

ja

  • JMdict 布置(ふち)

other

  • Nguồn khác Đặt để, sắp xếp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安排 · 摆设 · 部署 · 铺排 · 陈设