安排
an bài
Hán Việt: an bài · Pinyin: ān pái
Tổng quan
sắp xếp | lên kế hoạch | tổ chức | sự sắp xếp | kế hoạch ắp đặt yên chỗ rồi. an bài an bài ☆Sắp đặt yên chỗ rồi.
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xếp | lên kế hoạch | tổ chức | sự sắp xếp | kế hoạch ắp đặt yên chỗ rồi. an bài an bài ☆Sắp đặt yên chỗ rồi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.安於推移。《莊子.大宗師》:「安排而去化,乃入於寥天一。」 2.安置辦理,準備。唐.白居易〈諭友〉詩:「推此自豁豁,不必待安排。」《儒林外史》第一七回:「匡超人呼天搶地,一面安排裝殮。」也作「安辦」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有条理、分先后地处理(事物);安置(人员):~工作|~生活|~他当统计员。
Eng
- CC-CEDICT to arrange|to plan|to set up|arrangements|plans
- Cihui to arrange; to plan; to set up; arrangements; plans