鋪蓋卷兒

pū gài juǎn r phô cái quyển nhi

Hán Việt: phô cái quyển nhi · Pinyin: pū gài juǎn r

Tổng quan

cuộn chăn đệm

Cấu tạo: (phô) + (cái) + (quyển) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuốn chăn màn; gói hành lý。搬運時卷成捲兒的被褥。也叫行李捲兒。
  • Cihui cuộn chăn đệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打疊成捲的被褥,出門時方便攜帶。亦用以泛稱被褥等行李。如:「你收拾你的鋪蓋捲兒走路吧!」 《兒女英雄傳》第一七回:「正說著,只見褚大娘子也來了,跟著兩個老婆子,兩個笨漢,一個背著個鋪蓋捲兒,一個抱著個大包袱。」

Eng

  • Cihui bedroll