錐刀之利

zhuī dāo zhī lì trùy đao chi lợi

Hán Việt: trùy đao chi lợi · Pinyin: zhuī dāo zhī lì

Tổng quan

Cấu tạo: (trùy) + (đao) + (chi) + (lợi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻微利小事。《續漢書志.第二九.輿服志上》:「爭錐刀之利,殺人若刈草然。」《明史.卷二○八.齊之鸞傳》:「陛下貴為天子,富有四海,乃至競錐刀之利,如倡優館舍乎?」也作「錐刀之末」。