錐刀之用

zhuī dāo zhī yòng trùy đao chi dụng

Hán Việt: trùy đao chi dụng · Pinyin: zhuī dāo zhī yòng

Tổng quan

Cấu tạo: (trùy) + (đao) + (chi) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容功用微小。《文選.曹植.求自試表》:「若使陛下出不世之詔,效臣錐刀之用。」