錙銖必較

zī zhū bì jiàotruy thù tất giác

Hán Việt: truy thù tất giác · Pinyin: zī zhū bì jiào

Tổng quan

TẤT GIẢO tính toán chi li; suy hơn quản thiệt; chi li

新华 · Tân Hoa Đại lục

锱、铢:都是古代很小的重量单位。形容非常小气,很少的钱也一定要计较。也比喻气量狭小,很小的事也要计较。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

斤斤計較。《二刻拍案驚奇》卷三一:「就是族中支派,不論親疏,但與他財利交關,錙銖必較,一些面情也沒有的。」也作「銖銖校量」、「錙銖較量」。

Cấu tạo: 錙 (truy) + 銖 (thù) + 必 (tất) + 較 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 so đo từng li
  • Biên soạn id. dispute/haggle over every detail

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 斤斤計較。《二刻拍案驚奇》卷三一:「就是族中支派,不論親疏,但與他財利交關,錙銖必較,一些面情也沒有的。」也作「銖銖校量」、「錙銖較量」。

Eng

  • Cihui to haggle over every cent (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

慷慨解囊