慷慨解囊

kāng kǎi jiě náng khảng khái giải nang

Hán Việt: khảng khái giải nang · Pinyin: kāng kǎi jiě náng

Tổng quan

đóng góp hào phóng (thành ngữ) | giúp ai đó hào phóng bằng tiền | cống hiến hào phóng cho từ thiện

Cấu tạo: (khảng) + (khái) + (giải) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng góp hào phóng (thành ngữ) | giúp ai đó hào phóng bằng tiền | cống hiến hào phóng cho từ thiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 囊,錢袋。慷慨解囊指毫不吝嗇的給別人經濟援助。如:「要不是仁兄的慷慨解囊,我們早就破產了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慷慨:豪爽,大方;解囊:解开钱袋拿出钱来。形容极其大方地在经济上帮助别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 慷慨豪爽,大方;解囊解开钱袋拿出钱来。形容极其大方地在经济上帮助别人。

Eng

  • CC-CEDICT to contribute generously (idiom); help sb generously with money|to give generously to charity
  • Cihui 慷慨解囊 āngkǎijiěnáng f.e. make generous money contributions | Péngyou ²yàoshi yǒu kùnnan, Tā zǒngshì ∼. When his friends have difficulties, he always makes a generous money contribution.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一掷千金 · 仗义疏财

Từ trái nghĩa

一毛不拔 · 锱铢必较