錦囊妙計
cẩm nang diệu kế
Hán Việt: cẩm nang diệu kế · Pinyin: jǐn náng miào jì
Tổng quan
túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ) | túi bí kíp | kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm) diệu kế cẩm nang; túi khôn (ví với biện pháp kịp thời để giải quyết vấn đề cấp bách)。舊小說上常描寫足智多謀的人,把可能發生的事變以及應付的辦法用紙條寫好裝在錦囊里,交給辦事的人,囑咐他在遇到緊急情況時拆看,按照預定的辦法去應付。現在比喻能及時解決緊急問題的辦法。
Nghĩa
Việt
- Cihui túi gấm chứa diệu kế (thành ngữ) | túi bí kíp | kế hoạch thiên tài xảo quyệt (do thiên tài chiến lược trong tiểu thuyết thảo ra và đưa cho chỉ huy địa phương trong túi gấm) diệu kế cẩm nang; túi khôn (ví với biện pháp kịp thời để giải quyết vấn đề cấp bách)。舊小說上常描寫足智多謀的人,把可能發生的事變…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機密而能解決緊急問題的完善計策。《兒女英雄傳》第二六回:「他的那點聰明,本不在何玉鳳姑娘以下,況又受了公婆的許多錦囊妙計。」
Eng
- CC-CEDICT brocade sack of miracle plans (idiom); bag of tricks|fiendishly cunning masterplan (written out by strategic genius of fiction, and given to the local commander in a brocade bag)
- Cihui brocade sack of miracle plans (idiom); bag of tricks; fiendishly cunning masterplan (written out by strategic genius of fiction, and given to the local commander in a brocade bag)