錦心繡口

jǐn xīn xiù kǒu cẩm tâm tú khẩu

Hán Việt: cẩm tâm tú khẩu · Pinyin: jǐn xīn xiù kǒu

Tổng quan

(văn viết) tao nhã và hoa mỹ

Cấu tạo: (cẩm) + (tâm) + (tú) + (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn viết) tao nhã và hoa mỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 錦、繡,織錦刺繡,比喻美好。語本唐.李白〈冬日于龍門送從弟京兆參軍令問之淮南覲省序〉:「兄心肝五臟皆錦繡耶?不然,何開口成文,揮翰霧散?」錦心繡口用以稱讚人文思巧妙,文辭優美。唐.柳宗元〈乞巧文〉:「駢四儷六,錦心繡口。」《鏡花緣》第九三回:「雖只數字,結束之妙,無過于此,若非錦心繡口,何能道出?」也作「錦繡心腸」、「錦心繡腹」、「繡口錦心」。

Eng

  • CC-CEDICT (of writing) elegant and ornate
  • Cihui (of writing) elegant and ornate