錦簇花團

jǐn cù huā tuán cẩm thốc hoa đoàn

Hán Việt: cẩm thốc hoa đoàn · Pinyin: jǐn cù huā tuán

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩm) + (thốc) + (hoa) + (đoàn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「花團錦簇」。見「花團錦簇」條。01.《兒女英雄傳》第三三回:「若經義不精,史事不熟,縱然文章作的錦簇花團,終為無本之學。」02.《花月痕》第一二回:「兩廊間酒香茶沸,水榭上錦簇花團。」

Eng

  • Cihui 錦簇花團 ǐncùhuātuán n. gay multi-colored decorations