錦繡河山

jǐn xiù hé shān cẩm tú hà san

Hán Việt: cẩm tú hà san · Pinyin: jǐn xiù hé shān

Tổng quan

sơn hà cẩm tú

Cấu tạo: (cẩm) + (tú) + (hà) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sơn hà cẩm tú

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容國土山河像精美的絲織品一樣美好。如:「我們熱愛祖國的錦繡河山。」也作「錦繡江山」、「錦繡山河」。

Eng

  • Cihui 錦繡河山 ǐnxiùhéshān f.e. land of charm and beauty