錯彩鏤金

cuò cǎi lòu jīnthác thải lũ kim

Hán Việt: thác thải lũ kim · Pinyin: cuò cǎi lòu jīn

Tổng quan

"chinese_explanation": "错涂饰; 镂雕刻。形容诗文的词藻十分华丽。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

错:涂饰; 镂:雕刻。形容诗文的词藻十分华丽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容雕繪精巧華麗。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.宋光祿大夫顏延之》:「湯惠休曰:『謝詩如芙蓉出水,顏如錯彩鏤金。』顏終身病之。」也作「鏤金錯采」。

Cấu tạo: 錯 (thác) + 彩 (thải) + 鏤 (lũ) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 镂雕刻。
  • Biên soạn 形容诗文的词藻十分华丽。"}
  • Biên soạn 錯彩鏤金 uòcǎilòujīn f.e. colorfully embellished; gorgeously wrought

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容雕繪精巧華麗。南朝梁.鍾嶸《詩品.卷中.宋光祿大夫顏延之》:「湯惠休曰:『謝詩如芙蓉出水,顏如錯彩鏤金。』顏終身病之。」也作「鏤金錯采」。

Eng

  • Cihui 錯彩鏤金 uòcǎilòujīn f.e. colorfully embellished; gorgeously wrought

Từ liên quan

Gần nghĩa

镂金错彩 · 镂金铺翠 · 镂金错采 · 鏤金鋪翠 · 鏤金錯采 · 镂金雕玉