錯落有致
thác lạc hữu trí
Hán Việt: thác lạc hữu trí · Pinyin: cuò luò yǒu zhì
Tổng quan
lộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ) | sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt
Nghĩa
Việt
- Cihui lộn xộn một cách hữu tình (thành ngữ) | sắp xếp không đều nhưng có hiệu ứng đẹp mắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交錯紛雜,但有條理。如:「在歷史悠久的城市裡,高樓與古蹟散布其間,錯落有致。」
Eng
- CC-CEDICT in picturesque disorder (idiom); irregular arrangement with charming effect
- Cihui in picturesque disorder (idiom); irregular arrangement with charming effect