针锋相对

zhēn fēng xiāng duì châm phong tương đối

Hán Việt: châm phong tương đối · Pinyin: zhēn fēng xiāng duì

Tổng quan

Cấu tạo: (châm) + (phong) + (tương) + (đối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鍼,同針。「鍼鋒相對」即「針鋒相對」。見「針鋒相對」條。01.清.劉熙載《藝概.經義概》:「文要鍼鋒相對:起對收,收對起,起收對中間。但有一字一句不鍼對,即為無著,即為不純。」