鍾儀楚奏

zhōng yí chǔ zòu chung nghi sở tấu

Hán Việt: chung nghi sở tấu · Pinyin: zhōng yí chǔ zòu

Tổng quan

Cấu tạo: (chung) + (nghi) + (sở) + (tấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時楚人鍾儀為晉所囚,仍戴南冠。晉侯與之琴,仍演奏楚國一帶的音樂。見《左傳.成公九年》。後以喻即使在被俘與逼迫中,仍不忘本。