鎩羽而歸
sát vũ nhi quy
Hán Việt: sát vũ nhi quy · Pinyin: shā yǔ ér guī
Tổng quan
trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui trở về trong tâm trạng chán nản sau thất bại hoặc không đạt được hoài bão (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鎩羽指鳥傷了翅膀,羽毛脫落。鎩羽而歸比喻失意或受挫折而回。如:「這場球賽由於挑戰隊實力堅強,使得衛冕隊鎩羽而歸。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to return in low spirits following a defeat or failure to achieve one's ambitions
- Cihui (idiom) to return in low spirits following a defeat or failure to achieve one's ambitions