鎮反運動
trấn phản vận động
Hán Việt: trấn phản vận động · Pinyin: zhèn fǎn yùn dòng
Tổng quan
Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动
Nghĩa
Việt
- Cihui Chiến dịch Trấn áp Phản cách mạng (chiến dịch chính trị của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 1950-1952), viết tắt của 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动
Eng
- CC-CEDICT Campaign to Suppress Counterrevolutionaries (PRC political campaign from 1950-1952), abbr. for 鎮壓反革命運動|镇压反革命运动[Zhen4 ya1 Fan3 ge2 ming4 Yun4 dong4]
- Cihui 鎮反運動 hènfǎn yùndòng n. counterrevolutionary activity