鏖戰

áo zhàn ao chiến

Hán Việt: ao chiến · Pinyin: áo zhàn

Tổng quan

cuộc chiến ác liệt | trận chiến dữ dội

Cấu tạo: (ao) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc chiến ác liệt | trận chiến dữ dội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 激烈戰鬥。《新唐書.卷一四三.王翃傳》:「翃乃移書義、藤二州刺史,約皆進討,引兵三千與賊鏖戰,日數遇。」《西遊記》第七回:「調三十六員雷將齊來,把大聖圍在垓心,各騁兇惡鏖戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 激烈地战斗;苦战:与敌人~了三天三夜。

Eng

  • CC-CEDICT bitter fighting|a violent battle
  • Cihui bitter fighting; a violent battle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

激战 · 苦战