镜像水月

jìng xiàng shuǐ yuè kính tượng thủy nguyệt

Hán Việt: kính tượng thủy nguyệt · Pinyin: jìng xiàng shuǐ yuè

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (tượng) + (thủy) + (nguyệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鏡中的影像,水裡的明月。見「鏡花水月」條。01.《遠什大乘要義問答.卷上.辯法身如幻常光泥洹三義》:「如鏡中像、水中月,見如有色,而無觸等,則非色也。」(源)<a name="水月鏡像"> </a>