鏤塵吹影

lòu chén chuī yǐng lũ trần xuy ảnh

Hán Việt: lũ trần xuy ảnh · Pinyin: lòu chén chuī yǐng

Tổng quan

Cấu tạo: (lũ) + (trần) + (xuy) + (ảnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不可能成功、徒勞無功。語本《關尹子.一字》:「言之如吹影,思之如鏤塵。」

Eng

  • Cihui 鏤塵吹影 òuchénchuīyǐng id. make futile efforts