鏤心刻骨

lòu xīn kè gǔ lũ tâm khắc cốt

Hán Việt: lũ tâm khắc cốt · Pinyin: lòu xīn kè gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (lũ) + (tâm) + (khắc) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感激在心,沒齒難忘。《封神演義》第九六回:「妾等蒙陛下眷愛,鏤心刻骨,沒世難忘。」也作「刻骨銘心」。

Eng

  • Cihui 鏤心刻骨 òuxīnkègǔ f.e. inscribe a debt of gratitude in one's heart