鐘聲

zhōng shēngchung thanh

Hán Việt: chung thanh · Pinyin: zhōng shēng

Tổng quan

cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...), tiếng chuông, (thực vật học) tràng hoa, (địa lý,địa chất) thể vòm, giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu, chiếm giải nhất trong cuộc thi, thất

新华 · Tân Hoa Đại lục

敲鐘所發出的聲音。唐.張繼〈楓橋夜泊〉詩:「姑蘇城外寒山寺,夜半鐘聲到客船。」

Cấu tạo: 鐘 (chung) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa...), tiếng chuông, (thực vật học) tràng hoa, (địa lý,địa chất) thể vòm, giữ vai trò phụ trách, giữ vai trò lãnh đạo, ở địa vị hàng đầu, chiếm giải nhất trong cuộc thi, thất bại trong cuộc thi, rung chuông, (thực vật học) tiến bộ, đạt được những kết quả tốt, tự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình, buộc chuông vào, treo chuông vào, đứng mũi chịu sào; giơ đầu chịu báng, tiếng kêu động đực (hươu nai), kêu, rống (hươu nai động đực) kêu vang, kêu ầm ĩ, kêu om sòm cái nhẫn, cái đai (thùng...), vòng tròn, (thể dục,thể thao) vũ đài, (the ring)…
  • Biên soạn 鐘聲 zhōngshēng n. sound of tolling bell

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敲鐘所發出的聲音。唐.張繼〈楓橋夜泊〉詩:「姑蘇城外寒山寺,夜半鐘聲到客船。」

Eng

  • Cihui 鐘聲 zhōngshēng n. sound of tolling bell; ∼ ²xiǎng le. The bell is tolling
  • Tần suất từ 鐘聲 zhōngshēng n. sound of tolling bell , ∼ ²xiǎng le. The bell is tolling

Đức

  • Handedict Glockengeläut, Glockenklang, Glockenton

other

  • Nguồn khác Tiếng chuông

Từ liên quan

Gần nghĩa

鐘聲七條 · 聲樂 · 聲價 · 聲優 · 聲像 · 聲勢 · 聲卡 · 聲名