鐘鳴鼎食

zhōng míng dǐng shí chung minh đỉnh thực

Hán Việt: chung minh đỉnh thực · Pinyin: zhōng míng dǐng shí

Tổng quan

lối sống xa hoa ới giờ ăn thì phải đánh chuông để gọi người về ăn và khi ăn thì phải bày vạc, thứ chảo thật lớn ra mà ăn. Chỉ nhà quyền quý tột bực. Cũng gọi tắt là Chung đỉnh hoặc Đỉnh chung. chung minh đỉnh thực chung minh đỉnh thực ☆Tới giờ ăn thì phải đánh chuông để gọi người về ăn và khi ăn thì phải bày vạc, thứ chảo thật lớn ra mà ăn. Chỉ nhà quyền quý tột bực. Cũng gọi tắt là Chung đỉnh hoặ…

Cấu tạo: (chung) + (minh) + (đỉnh) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chung minh đỉnh thực chung minh đỉnh thực ☆Tới giờ ăn thì phải đánh chuông để gọi người về ăn và khi ăn thì phải bày vạc, thứ chảo thật lớn ra mà ăn. Chỉ nhà quyền quý tột bực. Cũng gọi tắt là Chung đỉnh hoặc Đỉnh chung.
  • Cihui lối sống xa hoa ới giờ ăn thì phải đánh chuông để gọi người về ăn và khi ăn thì phải bày vạc, thứ chảo thật lớn ra mà ăn. Chỉ nhà quyền quý tột bực. Cũng gọi tắt là Chung đỉnh hoặc Đỉnh chung. chung minh đỉnh thực chung minh đỉnh thực ☆Tới giờ ăn thì phải đánh chuông để gọi người…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代富貴人家吃飯時,擊鐘為號,列鼎而食。形容生活極為奢華。唐.王勃〈滕王閣序〉:「閭閻撲地,鐘鳴鼎食之家。」《紅樓夢》第二回:「誰知這鐘鳴鼎食之家、翰墨詩書之族,如今的兒孫竟一代不如一代了。」也作「擊鐘鼎食」。

Eng

  • CC-CEDICT extravagant lifestyle
  • Cihui extravagant lifestyle

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

筚门圭窦