鐵心石腸

tiě xīn shí cháng thiết tâm thạch tràng

Hán Việt: thiết tâm thạch tràng · Pinyin: tiě xīn shí cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (tâm) + (thạch) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心腸很硬,很無情。宋.蘇軾〈與李公擇〉二首之二:「雖兄之愛我厚,然僕本以鐵心石腸待公。」《紅樓夢》第一一三回:「紫鵑姐組,你從來不是這樣鐵心石腸,怎麼近來連一句好好兒的話都不和我說了?」也作「鐵石心腸」。