鐵打心腸
thiết đả tâm tràng
Hán Việt: thiết đả tâm tràng · Pinyin: tiě dǎ xīn cháng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻心腸硬如鐵,沒有感情。《永樂大典戲文三種.宦門子弟錯立身.第九出》:「望斷天涯無故人,便做鐵打心腸珠淚傾。」明.徐霖《繡襦記》第二五齣:「隨你鐵打心腸也痛悲。」也作「鐵石心腸」。