鐵案如山
thiết án như san
Hán Việt: thiết án như san · Pinyin: tiě àn rú shān
Tổng quan
án thép như núi: tội ác rành rành/vụ án chứng cứ đầy đủ, rành rẽ, không thể đảo ngược
Nghĩa
Việt
- Cihui án thép như núi: tội ác rành rành/vụ án chứng cứ đầy đủ, rành rẽ, không thể đảo ngược
- Cihui án thép như núi; tội ác rành rành; vụ án chứng cứ đầy đủ, rành rẽ, không thể đảo ngược。定案像山那樣不能推翻(多因證據十分確鑿)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指證據確鑿而無法推翻的案子。《聊齋志異.卷一○.胭脂》:「宿不任凌籍,遂以誣承。招成報上,咸稱吳公之神,鐵案如山,宿遂延頸以待秋決矣。」後亦喻已下結論不能推翻的事情。如:「董事長決定的事是鐵案如山,你別試圖說服他改變心意。」
Eng
- Cihui 鐵案如山 iě'ànrúshān f.e. an ironclad case