鐵樹開花

tiě shù kāi huā thiết thụ khai hoa

Hán Việt: thiết thụ khai hoa · Pinyin: tiě shù kāi huā

Tổng quan

nghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ) | một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có cây vạn tuế ra hoa; hiếm có; rất ít xảy ra; thiết mộc lan trổ hoa; chạch đẻ ngọn đa; gỗ lim thái ghém。比喻事情非常罕見或極難實現。蘇鐵原產熱帶,不常開花,移植北方後,往往多年才開一次。

Cấu tạo: (thiết) + (thụ) + (khai) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cây sắt nở hoa (thành ngữ) | một việc rất khó xảy ra hoặc cực kỳ hiếm có cây vạn tuế ra hoa; hiếm có; rất ít xảy ra; thiết mộc lan trổ hoa; chạch đẻ ngọn đa; gỗ lim thái ghém。比喻事情非常罕見或極難實現。蘇鐵原產熱帶,不常開花,移植北方後,往往多年才開一次。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鐵樹,指蘇鐵,原產於熱帶,不常開花,若移植北方,往往多年才開一次花。鐵樹開花比喻事物罕見或極難實現。《雅俗稽言.卷三九.植物.鐵樹》:「王濟日詢手鏡:『吳越間謂作事難成,及事難須待曰鐵樹開花,不知世間真有此物,但每遇了卯年乃花,則是六十年一見,人生難遇耳。』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the iron tree blooms (idiom)|a highly improbable or extremely rare occurrence
  • Cihui lit. the iron tree blooms (idiom); a highly improbable or extremely rare occurrence