铁眼铜睛

thiết nhãn đồng tình

Hán Việt: thiết nhãn đồng tình

Tổng quan

THIẾT NHÃN ĐỒNG TÌNH Tục ngữ. Mắt sắt tròng đồng. Mô tả con mắt sáng suốt nhạy bén của thiền sư. Tắc thứ 1 trong BNL q. 1 ghi: 直饒鐵眼銅睛,也摸索不著。到這裡,以情識卜度得麼! Giả sử mắt sắt tròng đồng cũng tìm chẳng được. Đến chỗ này mà dùng tình thức để suy lường được sao!

Cấu tạo: (thiết) + (nhãn) + (đồng) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THIẾT NHÃN ĐỒNG TÌNH Tục ngữ. Mắt sắt tròng đồng. Mô tả con mắt sáng suốt nhạy bén của thiền sư. Tắc thứ 1 trong BNL q. 1 ghi: 直饒鐵眼銅睛,也摸索不著。到這裡,以情識卜度得麼! Giả sử mắt sắt tròng đồng cũng tìm chẳng được. Đến chỗ này mà dùng tình thức để suy lường được sao!