铜
đồng
Hán Việt: đồng · Pinyin: tóng
Tổng quan
hư 銅
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tóng |
|---|---|
| Hán Việt | đồng |
| Quảng Đông | tung4 |
| Chú âm | ㄊㄛˊ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
| Baxter-Sagart | [l]ˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [l]ˤoŋ |
| Phản thiết | 徒東切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 銅
- Thiều Chửu Đồng (Copper, Cu), một loài kim chất đỏ, ngày xưa gọi là {xích kim} [赤金].
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 铜〈名〉 (形声。从金,同声。本义金属名,古称赤金) 同本义 铜,赤金也。--《说文》 章山之铜,所谓丹阳铜也。今世有白铜,盖点化为之,非其本质。--《汉书·货殖列传》 以精铜铸成。--《后汉书·张衡传》 首衔同凡。 以一价和二价为主的金属元素,有延性和展性,是热和电最佳导体之一,是唯一的能大量天然产出的金属,也存在于各种矿石(例如黄铜矿、辉铜矿、斑铜矿、赤铜矿和孔雀石)中, 能以金属状态及黄铜、青铜和其他合金的形态用于工业、工程技术和工艺上。如铜山(出产铜矿的山);铜花(铜屑);铜金(赤铜);铜粉(铜屑。铜和其他金 铜tóng ①金属元素。符号cu。淡…
Eng
- CC-CEDICT copper (chemistry)|see also 紅銅|红铜[hong2 tong2]|CL:塊|块[kuai4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】徒紅切【集韻】【韻會】徒東切,𠀤音同。【說文】赤金也。【本草集解】銅有赤白靑三種。赤銅出川廣雲貴等處,山中土人穴山采礦,鍊取之。白銅出雲南,靑銅出南番。【廣韻】金之一品。【前漢·律歷志】凡律度量用銅者,取爲物至精,不爲燥濕寒暑變節,不爲霜露風雨攺形也。 又自然銅。一名石髓鉛。 又銅靑。【本草集解】銅之精華,卽空綠,以次空靑也。【抱朴子·金丹卷】銅靑塗脚,入水不腐。 又地名。【左傳·成九年】執諸銅鞮。【註】銅鞮,晉別縣,在上黨。【前漢·地理志】益州郡銅瀨縣。 又山名。【前漢·吳王濞傳】吳有豫章郡銅山。 又官名。【前漢·百官公卿表】水衡都尉屬官有辨銅令丞。【註】辨銅,主分別銅之種類也。 又宮名。【左傳·襄三十一年】銅鞮之宮數里。【註】銅鞮,晉離宮。 又人名。【前漢·古今人表】銅鞮伯華。 又【前漢·宣帝紀】金芝九莖,產于函德殿銅池中。【註】銅池,承霤也。以銅爲之。 又【古今注】秦始皇有名馬曰銅爵。 又【史記·孝文本紀】初與郡國守相爲銅虎符。 又與洞通。【山海經】洞庭之山。【註】洞,或作銅。 考證:〔【左傳·襄三十一年】銅鍉之宮數里。【註】銅鍉,晉離宮。〕 謹照原文兩鍉字𠀤改鞮。
Thuyết Văn
赤金也。 从金。同聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
銅色本赤。今之白銅、㸃化爲之耳。食貨志曰。金有三等。黃金爲上。白金爲中。赤金爲下。孟康曰。赤金、丹陽銅也。按丹陽銅卽吳王濞傳章郡銅山、貨殖傳章山之銅也。 徒紅切。九部。
【銅】 (đồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 同 (đồng) Phiên thiết: Đồ hồng thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xích (Sắc đỏ. Sắc đỏ là sắ) kim (Loài kim. Phàm các v) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 铜 · 铜 · 銅 · 铜 · 銅