鐵絲網

tiě sī wǎng thiết ti võng

Hán Việt: thiết ti võng · Pinyin: tiě sī wǎng

Tổng quan

lưới sắt | Lượng từ: 道 1. lưới sắt。鐵絲編成的網子。 2. dây thép gai; dây kẽm gai。一種軍用障礙物,用有刺或無刺的鐵絲固定在樁上,用來阻止敵人的步兵或保護禁區、倉庫和建築工地等。

Cấu tạo: (thiết) + (ti) + (võng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưới sắt | Lượng từ: 道 1. lưới sắt。鐵絲編成的網子。 2. dây thép gai; dây kẽm gai。一種軍用障礙物,用有刺或無刺的鐵絲固定在樁上,用來阻止敵人的步兵或保護禁區、倉庫和建築工地等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用鐵絲編成的網狀物。《文明小史》第五二回:「虧的窗外面有鐵絲網,要不然,連你的人都捲了去了!」 2.軍事上所用的障礙物。以尖刺的鐵絲聯貫成串,以抵抗外人侵入。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用铁丝固定在桩上而构成的障碍物。用以阻止敌兵前进和保护禁区﹑仓库及建筑工地等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用铁丝固定在桩上而构成的障碍物。用以阻止敌兵前进和保护禁区﹑仓库及建筑工地等。

Eng

  • CC-CEDICT wire netting|CL:道[dao4]
  • Cihui wire netting; CL:道

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

铁蒺藜