鐵血主義

thiết huyết chủ nghĩa

Hán Việt: thiết huyết chủ nghĩa

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (huyết) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俾斯麥擔任普魯士首相時,向反對增加軍費開支的議會疾呼:「決定普魯士在德意志地位的,不是自由主義而是實力。……當前重大問題不能通過演講與多數決來改變,唯有鐵與血。」意謂非武力手段不可,世稱「鐵血主義」。

Eng

  • Cihui 鐵血主義 iěxuèzhǔyì n. blood-and-iron policy