鐵鎖橫江

tiě suǒ héng jiāng thiết tỏa hoành giang

Hán Việt: thiết tỏa hoành giang · Pinyin: tiě suǒ héng jiāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiết) + (tỏa) + (hoành) + (giang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 三國時,王濬伐吳,吳以鐵鎖橫截江中,又作鐵錐長丈餘,暗置江中,以逆距船。濬作筏,上縛草人先行以去鐵錐,然後燒斷鐵鎖,率軍直下,吳國遂降。典出《晉書.卷四二.列傳.王濬》。後喻雖防衛嚴密,亦不能挽救覆滅的命運。宋.朱敦儒〈水龍吟.放船千里〉詞:「鐵鎖橫江,錦帆衝浪,孫郎良苦。」也作「鐵鎖沉江」。