鑄件清理

chú kiện thanh lí

Hán Việt: chú kiện thanh lí

Tổng quan

vật liệu (cát...) ném lên lò để bảo vệ, sự tẩy ria xồm

Cấu tạo: (chú) + (kiện) + (thanh) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật liệu (cát...) ném lên lò để bảo vệ, sự tẩy ria xồm