鑄成大錯

zhù chéng dà cuò chú thành đại thác

Hán Việt: chú thành đại thác · Pinyin: zhù chéng dà cuò

Tổng quan

mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)

Cấu tạo: (chú) + (thành) + (đại) + (thác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mắc sai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐朝羅紹威任節度使時,請朱全忠為其消滅驕橫的牙軍。事成,朱全忠仍不撤離,並向羅紹威要求給養,致使其府庫一空、兵力衰竭。羅紹威後悔莫及,乃感慨道:「合六州四十三縣鐵,不能為此錯也。」錯,銼刀,雙關語指錯誤。典出《資治通鑑.卷二六五.唐紀八十一.昭宣帝天祐三年》。後用以比喻造成重大而無法挽回的錯誤。如:「為償賭債,他竟做出綁票勒索的勾當,鑄成大錯!」

Eng

  • CC-CEDICT to make a serious mistake (idiom)
  • Cihui to make a serious mistake (idiom)