鑼鼓喧天
la cổ huyên thiên
Hán Việt: la cổ huyên thiên · Pinyin: luó gǔ xuān tiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敲鑼打鼓的聲音響徹雲霄。形容氣氛熱鬧非凡。元.關漢卿《單鞭奪槊》第四折:「早來到北邙前面,猛聽的鑼鼓喧天。」《文明小史》第一九回:「此時四馬路上,正是笙歌匝地,鑼鼓喧天,妓女出局的轎子,往來如織。」
Eng
- Cihui 鑼鼓喧天 uógǔxuāntiān f.e. deafening sound of gongs and drums