鑽堅仰高
toản kiên ngưỡng cao
Hán Việt: toản kiên ngưỡng cao · Pinyin: zuàn jiān yǎng gāo
Tổng quan
nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn | khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ) | nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc | học hành tỉ mỉ và chăm chỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn | khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ) | nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc | học hành tỉ mỉ và chăm chỉ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 越是深加鑽研,越覺得艱深難通;越是抬頭仰望,越覺得高大巍峨。語本《論語.子罕》:「仰之彌高,鑽之彌堅。」後比喻深入鑽研。宋.朱熹〈答林退思〉:「故夫子嘗以先難後獲為仁,又以先事後得為崇德,蓋於此小差則心失其正,雖有鑽堅仰高之志,而反為謀利計功之私矣!」
Eng
- CC-CEDICT lit. looking up to it, it gets higher; boring into it, it gets harder (idiom) (from Analects)|fig. to delve deeply into one's studies|meticulous and diligent study
- Cihui lit. looking up to it, it gets higher; boring into it, it gets harder (idiom) (from Analects); fig. to delve deeply into one's studies; meticulous and diligent study